베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "đối phương" (1)
đối phương

영어
명사opponent
Hãy tôn trọng đối phương.
Respect your opponent
관련 단어 "đối phương" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "đối phương" (10)
Hãy tôn trọng đối phương.
Respect your opponent
Đối phương phản công quy mô lớn.
The enemy launches a large-scale counterattack.
Cầu thủ đối phương bị phạm lỗi trong cấm địa.
The opposing player was fouled in the penalty area.
Quân đội đang trinh sát hoạt động của đối phương.
The military is conducting reconnaissance on enemy movements.
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
Fighter jets bombed enemy positions.
Lực lượng phòng không đã đánh chặn nhiều UAV của đối phương.
Air defense forces intercepted many enemy UAVs.
Ông đưa ra những chỉ thị mới nhằm đối phó lực lượng đối phương.
He issued new directives to deal with opposing forces.
Họ đã nã pháo vào vị trí của đối phương.
They shelled the enemy's positions.
Đây là bước đi đầu tiên nhằm đáp trả việc đối phương đã thất hứa.
This is the first step to retaliate against the enemy's broken promise.
...đủ tốc độ và sắc bén để xuyên thủng hàng thủ đối phương.
...enough speed and sharpness to penetrate the opponent's defense.
